Những Cấu Trúc Về Sự Dự Định Trong Tiếng Pháp
Tháng Hai 24, 2026
Từ Vựng Tiếng Pháp Các Bộ Phận Smartphone
Tháng Hai 26, 2026

30 Từ Viết Tắt Thường Gặp Trong Tin Nhắn Tiếng Pháp

30 Từ Viết Tắt Thường Gặp Trong Tin Nhắn Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư Canada, cam kết đầu ra TEF, TCF Canada B2
Học Tiếng Pháp tổng quát, đào tạo 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, cam kết đầu ra thi đậu chứng chỉ du học Pháp, làm việc, định cư)

Trong thời đại công nghệ số phát triển như hiện nay, ngôn ngữ giao tiếp qua tin nhắn cũng rất quan trọng, và đương nhiên là cả với tiếng Pháp. Để bắt kịp “xu hướng” này, hãy cùng CAP xem qua bài viết Những Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tin Nhắn Tiếng Pháp nhé.

 

  • A2m1 (à demain): hẹn ngày mai nhé.
  • A tte (à tout à heure): hẹn gặp lại sau nhé
  • Av/ac/avc (avec): với
  • Auj/oj/ajd (aujourd’hui): hôm nay
  • Alp (à la prochaine): hẹn lần sau nhé
  • mdr (mort de rire): cười vỡ bụng
  • bcp (beaucoup): nhiều
  • bn/b8 ( bonne nuit): chúc ngủ ngon
  • cmb (combien): bao nhiêu
  • d’ac/dac/dacc (d’accord): đồng ý
  • ds (dans): trong
  • g (j’ai): tôi có
  • gf1 (j’ai faim): tôi đói
  • jrb (je ris beaucoup): tôi cười rất nhiều
  • ptdr (pété de rire): cười té ghế.
  • slt (salut): chào
  • cc (coucou): chào thân mật
  • lgtmps/lgtmp (longtemps): lâu
  • mdp (mot de passe): mật khẩu
  • mtn (maintenant): hiện nay
  • non/na (non): không
  • pcq (parce que): bởi vì
  • pk/ pq (pourquoi): bởi vì
  • rep (répond): trả lời
  • slmnt (seulement): chỉ có
  • snn (si non): nếu không thì
  • qq1/qqn/kk1 (quelqu’un): ai đó
  • pt (peut-être): có lẽ
  • tkp (ne t’inquiète pas): đừng lo lắng
  • tlm (tout le monde): mọi người
  • vrm (vraiment): thật sự
  • svt (souvent): thường xuyên
  • bjr (bonjour): chào buổi sáng
  • bsr (bonsoir): chào buổi tối.
  • a+ (à plus tard): hẹn gặp lại sau
  • biz (bises): hôn gió
  • rdv (rendez-vous): cuộc hẹn
  • c pr (c’est pour): là dành cho.
  • jtm (je t’aime): anh yêu em
  • koi29 (quoi de neuf): có gì mới
  • tt (tout): tất cả
  • pk (pourquoi): tại sao
  • ki (qui): ai?
  • kan (quand): khi nào?

 

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: nhung tu viet tat thong dung trong tin nhan tieng phaphoc tieng phap o dauhoc tieng phap onlinehoc tieng phap co bantu van du hoc phap, du hoc thac si phap, du hoc du bi tieng phap, nen du hoc phap hay duc, ho so du hoc phap, trung tam du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *