30 Từ Viết Tắt Thường Gặp Trong Tin Nhắn Tiếng Pháp
Tháng Hai 25, 2026
Những Động Từ Tiếng Pháp Vừa Là Danh Từ
Tháng Hai 28, 2026

Từ Vựng Tiếng Pháp Các Bộ Phận Smartphone

Từ Vựng Tiếng Pháp Các Bộ Phận Smartphone

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn Du Học Pháptư vấn du Học Canada và tư vấn định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Tiếng pháp online
Tự học tiếng pháp cơ bản
Giao tiếp tiếng pháp cơ bản
Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp
Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ

Smartphone là một đồ vật rất thân thuộc với con người trong thời đại hiện nay, để có thể nâng cao vốn từ vựng tiếng Pháp của mình, chắc chắn bạn học sẽ không thể bỏ qua Những Từ Vựng Tiếng Pháp Với Smartphone. Hãy cùng CAP xem qua bài viết dưới đây nhé.

 

  • smartphone: điện thoại thông minh
  • portable: điện thoại di động
  • téléphone portable: điện thoại di động

Các bộ phận của smartphone

  • écran: màn hình
  • écran tactile: màn hình cảm ứng
  • batterie: pin
  • chargeur: bộ sạc
  • câble USB: cáp USB
  • port de charge: cổng sạc
  • écouteurs: tai nghe nhỏ
  • casque: tai nghe chụp tai
  • caméra: camera
  • appareil photo: máy ảnh
  • haut-parleur: loa ngoài
  • microphone: micrô
  • carte SIM: thẻ SIM
  • mémoire: bộ nhớ
  • processeur: bộ xử lý (CPU)
  • système d’exploitation (OS): hệ điều hành
  • données mobiles: dữ liệu di động
  • empreinte digitale: dấu vân tay
  • reconnaissance faciale: nhận diện khuôn mặt

Các hành động với Smarthone

  • allumer le téléphone: bật điện thoại
  • éteindre le téléphone: tắt điện thoại
  • déverrouiller le téléphone: mở khóa điện thoại
  • charger le téléphone: sạc điện thoại
  • télécharger une application: tải một ứng dụng
  • installer une application: cài đặt một ứng dụng
  • mettre à jour: cập nhật
  • passer un appel: gọi điện
  • recevoir un appel: nhận cuộc gọi
  • envoyer un message: gửi tin nhắn
  • naviguer sur internet: lướt internet
  • prendre une photo: chụp ảnh
  • filmer une vidéo: quay video
  • sauvegarder: sao lưu
  • restaurer: khôi phục
  • coque de protection: ốp lưng điện thoại
  • protection d’écran: miếng dán bảo vệ màn hình
  • mode avion: chế độ máy bay
  • mode silencieux: chế độ im lặng
  • vibreur: chế độ rung

Tính năng của smartphone

  • capteur d’empreintes digitales: cảm biến vân tay
  • déverrouillage par empreinte digitale: mở khóa bằng vân tay
  • recharge sans fil: sạc không dây
  • 5G: công nghệ mạng 5G
  • eSIM: SIM điện tử (eSIM)
  • double SIM: hai SIM
  • mode portrait: chế độ chân dung
  • cloud: lưu trữ đám mây
  • stockage interne: bộ nhớ trong
  • carte mémoire: thẻ nhớ

Ứng dụng trong smartphone

  • application: ứng dụng
  • mise à jour: bản cập nhật
  • planter: bị treo, bị sập (ứng dụng, điện thoại)
  • redémarrer: khởi động lại
  • réinitialiser: khôi phục cài đặt gốc
  • logiciel malveillant: phần mềm xấu
  • phishing: lừa đảo trực tuyến
  • autonomie de la batterie: thời lượng pin
  • surchauffe: nóng máy
  • écran cassé: màn hình bị vỡ
  • dysfonctionnement: sự cố, trục trặc
  • garantie: bảo hành

 

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Khóa học tại CAP:

Bạn có thể lựa chọn học tiếng Pháp ONLINE/ OFFLINE tại cơ sở Hà Nội và Hồ Chí Minh:

Hỗ trợ hồ sơ: Du học Pháp bậc Cử nhânDu học Pháp bậc Thạc SĩDu học dự bị tiếng tại Pháp

Tham khảo lịch khai giảng các khóa tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: tu vung tieng phap voi smartphone, hoc tieng phapho tro du hoc phap va canadaho tro xin dinh cu canadatu van du hoc phap, du hoc thac si phap, du hoc du bi tieng phap, nen du hoc phap hay duc, ho so du hoc phap, trung tam du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *